Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scant


/skænt/

tính từ

ít, hiếm, không đủ

    to be scant of speech ít nói

    scant of breath ngắn hơi

ngoại động từ

(từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.