Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scab



/skæb/

danh từ

vảy (ở vết thương, , ,)

bệnh ghẻ ((thường) ở cừu)

bệnh nấm vảy (ở cây)

(từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện

kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công

nội động từ

đóng vảy sắp khỏi (vết thương)

phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scab"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.