Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sax





sax
[sæks]
danh từ
búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa)
(thông tục) kèn xắcxô (như) saxophone


/sæks/

danh từ
búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa)

danh từ
(thông tục) (viết tắt) của saxophone

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sax"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.