Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
save



/seiv/

danh từ

(thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá)

ngoại động từ

cứu nguy

    to save somebody from drowning cứu ai khỏi chết đuối

    to save the situation cứu vãn tình thế

(thể dục,thể thao) phá bóng cứu nguy

cứu vớt

    to save someone's soul cứu vớt linh hồn ai

để dành, tiết kiệm

    to save one's strength giữ sức

tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải

    his secretary saved him much time người thư ký đỡ cho ông ta được nhiều thời gian

    soap saves rubbing có xà phòng thì đỡ phải vò

kịp, đuổi kịp

    he wrote hurriedly to save the post anh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện

nội động từ

tằn tiện, tiết kiệm

    a saving housekeeper một người nội trợ tằn tiện

    he has never saved hắn chả bao giờ tiết kiệm

bảo lưu

    saving clause điều khoản bảo lưu, điều khoản trong có nói đến sự miễn giảm

!to save one's bacon

cứu lấy cái thần xác mình

!to save one's breath

làm thinh

!to save one's face

(xem) face

!saving your respect

xin mạn phép ông

!you may save your pains (trouble)

anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì

!a stitch in time saves nine

(xem) stitch

giới từ & liên từ

trừ ra, ngoài ra

    all save the reactionary, are for social progress trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "save"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.