Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sane




sane
[sein]
tính từ so sánh
có đầu óc lành mạnh, không điên
lành mạnh; đúng mực (về quan điểm..)
a sane person
một người ôn hoà
a sane policy
chính sách ôn hoà


/sein/

tính từ
lành mạnh, sảng khoái
ôn hoà, đúng mực (quan điểm)

Related search result for "sane"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.