Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sam




sam
[sæm]
viết tắt
(SAM) tên lửa đất đối không (surface-to-air missile)


/sæm/

danh từ, (từ lóng)
to stand sam chịu trả tiền (rượu...)
upon my sam tôi thề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.