Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
salamander





salamander


salamander

Salamanders are amphibians that retain their tail as an adult.

['sæləmændə]
danh từ
(động vật học) con kỳ giông; con rồng lửa
người chịu sức nóng
người lính hiếu chiến


/'sælə,mændə/

danh từ
con rồng lửa
người chịu sức nóng
(động vật học) con kỳ giông
người lính hiếu chiến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "salamander"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.