Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sadden




sadden
['sædn]
ngoại động từ
làm cho (ai) buồn, làm cho (ai) trở nên buồn
the bad news saddened us
những tin không may làm chúng tôi buồn


/'sædn/

động từ
làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sadden"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.