Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sự kiện



noun
event
sự kiện lịch sử historic event

[sự kiện]
fact; event
Sự kiện và con số
Facts and figures
Các sự kiện lịch sử đầu thế kỷ 20
Historical events in the early twentieth century
Những sự kiện như thế nhắc cho chúng ta nhớ rằng...
Such events are a reminder that...
Một tuần lễ có nhiều sự kiện nổi bật
An eventful week



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.