Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sớm



adv, tính từ early
đi làm sớm to go to work early soon
về sớm be back soon

[sớm]
early; premature; soon
Ngủ sớm
To have an early night
Đi làm sớm
To go to work early
Tốt nhất là nên đến sớm vài phút
It's best to arrive a few minutes early/beforehand
Sớm / trễ nhất là chủ nhật tôi sẽ trở lại
I'll come back on Sunday at the earliest/at the latest; I'll come back on Sunday at the soonest/at the latest
Bị hói đầu / bạc tóc sớm
To be prematurely bald/white-haired
fast
Đồng hồ tôi sớm năm phút
My watch is five minutes fast



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.