Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sạt


[sạt]
to blow off part of something
Nước lũ phá sạt một mảng đê
Floods blew off part of the dyke
to lose all
Sạt hết vốn
To lose all one's capital
to whiz past something
Viên đạn sạt qua tai anh ta
A bullet whizzed past his ear



Take off part of
Nước lũ phá sạt một mảng đê Floods blew off part of the dyke
Lose all
Sạt hết vốn To lose all one's capital
Whiz past
Viên đạn sạt qua tai A bullet whizzed past one's ear


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.