Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rustle





rustle
['rʌsl]
danh từ
tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt
nội động từ
kêu xào xạc, kêu sột soạt
the foliage rustled in the light breeze
lá cây xào xạc trong làn gió nhẹ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả
ngoại động từ
làm xào xạc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ăn trộm (ngựa bò...)


/'rʌsl/

danh từ
tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt

nội động từ
kêu xào xạc, kêu sột soạt
the foliage rustled in the light breeze lá cây xào xạc trong làn gió nhẹ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vội vã, hối hả

ngoại động từ
làm xào xạc
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ăn trộm (ngựa bò...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rustle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.