Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
runaway




runaway
['rʌnəwei]
danh từ
người bỏ trốn, người trốn tránh, người chạy trốn
con ngựa lồng lên, chiếc xe lồng lên
tính từ
bỏ trốn, trốn tránh, chạy trốn
a runaway child
một đứa trẻ bỏ nhà đi lang thang
a runaway soldier
một người lính bỏ ngũ
lồng lên (ngựa, xe..)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xảy ra rất nhanh, rất dễ dàng
a runaway victory
(thể dục,thể thao) trận thắng dễ dàng


/'rʌnəwei/

danh từ
người trốn tránh, người chạy trốn
con ngựa lồng lên

tính từ
trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ
a runaway soldier một người lính bỏ ngũ
lồng lên (ngựa)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng một cách dễ dàng
a runaway victory (thể dục,thể thao) trận thắng dễ dàng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "runaway"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.