Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
run across




run+across

[run across]
saying && slang
discover, happen to see, run into
While I was in Vancouver, I ran across an old friend of yours.



chạy ngang qua
ngẫu nhiên gặp, tình cờ gặp (ai)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.