Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rump




rump
[rʌmp]
danh từ
(miếng) thịt bò cắt ở gần mông (như) rump-steak
mông (của động vật); phao câu (của chim); đít (của người)
số người còn lại ít ỏi, số người không quan trọng (của một nhóm lớn hơn)


/rʌmp/

danh từ
mông đít (của thú)
phao câu (của chim)
nuốm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rump"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.