Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruck




ruck
[rʌk]
danh từ
sự tụm lại lỏng lẻo với bóng để dưới đất (trong môn bóng bầu dục)
nhóm (đấu thủ..) rời rạc
(the ruck) những người tầm thường ở nơi công cộng, những vật tầm thường ở nơi công cộng
tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau
nếp gấp, vết nhăn (quần áo..) (như) ruckle
ngoại động từ
(+ up) làm nhăn nhúm, tạo thành những nếp gấp (quần áo..) (như) ruckle


/ruck/

danh từ
tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau
nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)

động từ
((thường) up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ruck"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.