Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rosy




rosy
['rouzi]
tính từ
hồng hào; hồng sẫm; có màu hoa hồng đỏ
rosy cheeks
má đỏ hồng
(nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui; rất khích lệ; rất có hy vọng
rosy prospects
triển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp
(từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng


/'rouzi/

tính từ
hồng, hồng hào
rosy cheeks má hồng
(nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui
rosy prospects triển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp
(từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rosy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.