Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rick




rick
[rik]
danh từ
đống, đụn rơm, cây (rơm), rạ, thóc.. ở ngoài trời (được che đậy để khỏi bị mưa ướt)
ngoại động từ
đánh đống, đánh đụn (rơm)
danh từ (như) wrick
sự bong gân, sự trật (mắt cá..); sự trẹo khớp nhẹ, sự vẹo (cổ..)
ngoại động từ (như) wrick
làm bong gân, làm trật, làm sái, làm trẹo (khớp..), làm vẹo (cổ)
rick one's ankle
trẹo mắt cá chân


/rik/

danh từ
đống, đụn, cây (rơm)

ngoại động từ
đánh đống, đánh đụn (rơm)

danh từ & ngoại động từ
(như) wrick

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rick"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.