Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rich



/ritʃ/

tính từ

giàu, giàu có

    as rich as Croesus; as rich as a Jew rất giàu, giàu nứt đố đổ vách, giàu như Thạch Sùng Vương Khải

tốt, dồi dào, phong phú, sum sê

    a rich harvest một vụ thu hoạch tốt

    a rich library một thư viện phong phú

    rich vegetation cây cối sum sê

đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...)

    a rich building toà nhà đẹp lộng lẫy

    a rich dress cái áo lộng lẫy

    a rich present món tặng phẩm quý giá lộng lẫy

bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu)

    rich food thức ăn béo bổ

    rich wine rượu vang đậm

thắm, phong phú (màu sắc); ấm áp, trầm (giọng); thơm ngát, đượm (mùi)

rất hay, rất vui; rất buồn cười; không chê được (chuyện)

    that is rich! thật vui không chê được!


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rich"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.