Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rhythm





rhythm
['riðəm]
danh từ
nhịp điệu (trong nhạc, lời nói)
nhịp (mưa, tim..)
the rhythm of her heart
nhịp tim của cô ta
(thông tục) sự nhịp nhàng (của động tác...)
a natural sense of rhythm
một ý thức tự nhiên về sự nhịp nhàng
chuỗi sự kiện luôn luôn trở lại, quá trình luôn luôn trở lại
the rhythm of the tides
nhịp thủy triều
the rhythm of the seasons
các mùa


/'riðm/

danh từ
nhịp điệu (trong thơ nhạc)
sự nhịp nhàng (của động tác...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rhythm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.