Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rhombus





rhombus


rhombus

A rhombus is a parallelogram with equal-length sides.

['rɔmbəs]
danh từ, số nhiều rhombi, rhombuses
(toán học) hình thoi



hình thoi, hình quả trám

/'rɔmbəs/

danh từ, số nhiều rhombi /'rɔmbai/, rhombuses /'rɔmbəsiz/
(toán học) hình thoi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rhombus"
  • Words pronounced/spelled similarly to "rhombus"
    rhombus rumpus

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.