Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retirement




retirement
[ri'taiəmənt]
danh từ
(trường hợp) về hưu hoặc thôi làm việc; sự về hưu; sự nghỉ việc
there have been several retirements in my office recently
mới đây tại cơ quan tôi có một số người về hưu
to announce/give notice of one's retirement
thông ai cho biết họ sẽ về hưu
to urge older staff to take early retirement
thúc các nhân viên lớn tuổi về hưu sớm
he lives in retirement in Cornwall
ông ta về hưu sống ở Cornwall
to go into/come out of retirement
rời bỏ/trở lại công việc thường xuyên của mình


/ri'taiəmənt/

danh từ
sự ẩn dật
to live in retirement sống ẩn dật
nơi hẻo lánh, nơi ẩn dật
sự về hưu, sự thôi (làm việc kinh doanh...)
(quân sự) sự rút lui
(thể dục,thể thao) sự bỏ cuộc
(tài chính) sự rút về, sự không cho lưu hành (một loại tiền...)

Related search result for "retirement"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.