Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reticence




reticence
['retisns]
danh từ
tính trầm lặng, tính ít nói
he always displays a certain reticence in discussing personal matters
ông ta luôn tỏ ra dè dặt khi bàn đến những chuyện riêng tư


/'retisəns/

danh từ
tính trầm lặng, tính ít nói; tính dè dặt kín đáo trong lời nói

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.