Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
respectful





tính từ
lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng



respectful
[ri'spektfl]
tính từ
(respectful to / towards somebody) (respectful of something) lễ phép; kính cẩn
to listen in respectful silence
im lặng kính cẩn lắng nghe
to stand at a respectful distance
lễ phép đứng ra xa
respectful bevaviour
thái độ tôn kính
to keep someone at a respecful distance
để cho ai phải kính nể mình
respectful of other people's opinions
tôn trọng ý kiến người khác



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.