Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
renounce




renounce
[ri'nauns]
ngoại động từ
bỏ; từ bỏ
to renounce a claim, title, right, privilege
từ bỏ yêu sách, tước vị quyền, đặc quyền
to renounce one's faith
từ bỏ đức tin
to renounce the world
không thiết gì sự đời, xuất gia đi tu, đi ở ẩn
to renounce strong drink, cigarettes
từ bỏ rượu mạnh, thuốc lá
phản đối, không theo ai/cái gì; không thừa nhận ai/cái gì
to renounce Satan and all his works
không theo quỷ Satan và tất cả các điều cám dỗ của hắn
to renounce terrorism
phản đối khủng bố
to renounce a treaty, an agreement
không thừa nhận một hiệp ước, hiệp định
to renounce Islam for/in favour of Buddhism
bỏ Hồi giáo để theo Phật giáo
từ chối quan hệ với, từ chối thừa nhận (nhất là cái gì, ai có yêu sách đòi hỏi sự chăm sóc, tình cảm.. của mình)
to renounce a friendship
chối bỏ một tình bạn


/ri'nauns/

ngoại động từ
bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
to renounce the right of succession từ bỏ quyền kế thừa
to renounce one's faith bỏ đức tin
to renounce the world không thiết gì sự đời, xuất gia đi tu, đi ở ẩn

nội động từ
(đánh bài) không ra được quân bài cùng hoa

danh từ
(đánh bài) sự không ra được quân bài cùng hoa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "renounce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.