Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
remit


/ri'mit/

ngoại động từ

tha, xá (tội)

miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...)

gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện...

hoân lại, đình lại

trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử

làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...

    to remit one's anger nguôi giận

    to remit one's efforts giảm cố gắng

trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ

nội động từ

thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...

    the fever begins to remit cơn sốt bắt đầu thuyên giảm

    enthusiasm begins to remit nhiệt tình bắt đầu giảm đi

danh từ

vấn đề chuyển (cho ai) để xét


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "remit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.