Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rejoice





rejoice
[ri'dʒɔis]
ngoại động từ
làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
the boy's success rejoiced his mother's heart
sự thành công của đứa trẻ làm vui lòng người mẹ
nội động từ
vui mừng, hoan hỉ, hân hoan
to rejoice over winning first prize in the lottery
vui mừng vì trúng số độc đắc
to rejoice at somebody's maturity
vui mừng vì ai đã trưởng thành, vui mừng về sự trưởng thành của ai
I rejoice that the bloody war was over
tôi mừng vì cuộc chiến đẫm máu đã kết thúc
we rejoice to hear that you gave up smoking
chúng tôi vui mừng được biết ông đã bỏ hút thuốc lá
to rejoice in something
tự hào, hãnh diện về điều gì


/ri'dʤɔis/

ngoại động từ
làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
we are rejoiced to see him here chúng tôi vui mừng thấy anh ta ở đây
the boy's success rejoiced his mother's heart sự thành công của đứa trẻ làm vui lòng người mẹ

nội động từ
vui mừng, hoan
( in) vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì);(đùa cợt) có (cái gì)
to rejoice in something rất hạnh phúc có được cái gì;(đùa cợt) có (cái gì)
vui chơi; liên hoan, ăn mừng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rejoice"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.