Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reincarnate




reincarnate
[,ri:'inkɑ:neit]
ngoại động từ
(to reincarnate somebody / something in / as somebody / something) cho đầu thai; cho hiện thân; cho tái sinh trong một thể xác mới (một linh hồn sau khi chết)
Some people believe they may be reincarnated in the form of an animal
Một số người tin rằng họ có thể đầu thai thành thú
tính từ
tái sinh trong một thể xác mới; đầu thai


/'ri:'inkɑ:neit/

ngoại động từ
cho đầu thai, cho hiện thân

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.