Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
registration





registration
[,redʒi'strei∫n]
danh từ
sự đăng ký, sự ghi vào sổ
registration of a trade-mark
sự đăng ký một nhãn hiệu
registration of luggage
việc vào sổ các hành lý
registration for a university entrance examination
sự đăng ký thi vào đại học
an increase in registrations for ballet classes
sự gia tăng số người đăng ký vào các lớp múa balê
registration fees
lệ phí ghi tên
sự gửi bảo đảm (thư)
registration of a letter
sự gửi bảo đảm một bức thư
registration number
số đăng ký (ô tô...)


/,redʤis'treiʃn/

danh từ
sự đăng ký, sự vào sổ
registration of a trade-mark sự đăng ký một nhãn hiệu
registration of luggage việc vào sổ các hành lý
sự gửi bảo đảm (thư)
registration of a letter sự gửi bảo đảm một bức thư !registration number
số đăng ký (ô tô...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "registration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.