Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
refresher




refresher
[ri'fre∫ə]
danh từ
(thông tục) sự giải khát; đồ giải khát
let's have a refresher
chúng ta uống cái gì đi


/ri'freʃə/

danh từ
tiền trả thêm (cho luật sư khi vụ kiện kéo dài)
điều nhắc nhở
(thông tục) sự giải khát, đồ giải khát
let's have a refresher chúng ta uống cái gì đi
(định ngữ) để nhắc nhở lại, để bồi dưỡng lại, ôn luyện lại
a refresher course lớp bồi dưỡng lại, lớp ôn luyện lại (những cái đã học trước)

Related search result for "refresher"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.