Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
refrain




refrain
[ri'frein]
danh từ
lời của một ca khúc hoặc bài thơ được lặp lại (đặc biệt là ở đoạn kết của mỗi đoạn thơ); điệp khúc, đoạn điệp
will you all join in singing the refrain, please?
tất cả các bạn cùng đồng ca điệp khúc nhé?
điệu hát trong điệp khúc
a haunting refrain
một điệp khúc cứ lởn vởn trong đầu
the familiar refrain of her husband's snoring
điệp khúc quen thuộc của tiếng ngáy của chồng bà ta
ngoại động từ
(to refrain from something) tự kiềm chế làm việc gì, cố nhịn, cố nín
to refrain from comment, criticism
cố gắng không bình luận, phê bình
to refrain from weeping
cố gắng không khóc
to refrain from smoking
cố gắng không hút thuốc; cố nhịn hút thuốc
let's hope they will refrain (from hostile action)
chúng ta hy vọng rằng họ sẽ tự kiềm chế (không có hành động thù địch)


/ri'frein/

danh từ
đoạn điệp

động từ
kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế
to refrain onself tự kiềm chế
to refrain one's tears cố cầm nước mắt
to refrain from weeping cố nhịn không khóc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "refrain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.