Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
redress




redress
[ri'dres]
danh từ
sự sửa lại, sự uốn nắn; sự được sửa lại, sự được uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)
sự đền bù, sự bồi thường; vật đền bù, vật bồi thường
ngoại động từ
sửa cho thẳng lại
sửa lại, uốn nắn
to redress a wrong
sửa một sự sai, sửa một sự bất công
khôi phục
to redress the balance of...
khôi phục
đền bù, bồi thường
to redress damage
đền bù sự thiệt hại
(rađiô) nắn điện
redress the balance
khôi phục thế cân bằng


/ri'dres/

danh từ
sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)
sự đền bù, sự bồi thường

ngoại động từ
sửa cho thẳng lại
sửa lại, uốn nắn
to redress a wrong sửa một sự sai, sửa một sự bất công
khôi phục
to redress the balance of... khôi phục
to redress the balance of... khôi phục thế can bằng của...
đền bù, bồi thường
to redress damage đền bù sự thiệt hại
(rađiô) nắn điện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "redress"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.