Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
redden




redden
['redn]
ngoại động từ
làm cho đỏ; trở nên đỏ
nội động từ
trở thành đỏ, trở nên đỏ
ửng đỏ (trời), đỏ ửng (gương mặt)
úa đi (lá)


/'redn/

ngoại động từ
làm đỏ (vật gì)

nội động từ
trở thành đỏ
ửng đỏ (trời)
úa đi (lá)
đỏ mặt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "redden"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.