Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
red



/red/

tính từ

đỏ

    red ink mực đỏ

    red cheeks má đỏ

    to become red in the face đỏ mặt

    to turn red đỏ mặt; hoá đỏ

    red with anger giận đỏ mặt

hung hung đỏ, đỏ hoe

    red hair tóc hung hung đỏ

đẫm máu, ác liệt

    red hands những bàn tay đẫm máu

    red battle cuộc huyết chiến, cuộc chiến đấu ác liệt

cách mạng, cộng sản; cực tả

    red flag cờ đỏ, cờ cách mạng

    red ideas những tư tưởng cách mạng, những tư tưởng cộng sản

!to see red

bừng bừng nổi giận, nổi xung

danh từ

màu đỏ

(the reds) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (số nhiều) những người da đỏ

hòn bi a đỏ

ô đỏ (bàn rulet đánh bạc)

quần áo màu đỏ

    to be dressed in red mặc quần áo đỏ

((thường) the Reds) những người cách mạng, những người cộng sản

(từ lóng) vàng

(kế toán) bên nợ

    to be in the red (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị thiếu hụt, bị hụt tiền

mắc nợ

!to go into the red

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị hụt tiền


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "red"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.