Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recognition




recognition
[,rekəg'ni∫n]
danh từ
sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận
the recognition of a new government
sự công nhận một chính phủ mới
Britain's recognition of the new regime is unlikely
không chắc có sự công nhận của nước Anh đối với chế độ mới
to win/receive recognition from the public
được mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
he has won wide recognition in the field of tropical medecine
anh ấy được công nhận rộng rãi trong lĩnh vực y học nhiệt đới
an award in recognition of one's services, achievements
phần thưởng để công nhận sự phục vụ, thành tích
sự nhận ra
to alter something beyond (past) recognition
thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa
a smile of recognition
nụ cười chào khi nhận ra ai



(máy tính) sự đoán nhận
character r. sự đoán nhận chữ
pattern r. sự nhận dạng

/,rekəg'niʃn/

danh từ
sự công nhận, sự thừa nhận
the recognition of a new government sự công nhận một chính phủ mới
to win (receive, meet with) recognition from the public được mọi người thừa nhận, được quần chúng thừa nhận
sự nhận ra
to alter something beyond (past) recognition thay đổi vật gì không còn nhận ra được nữa
a smile of recognition nụ cười chào khi nhận ra ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recognition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.