Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recognise





recognise
['rekəgnaiz]
Cách viết khác:
recognize
['rekəgnaiz]
như recognize


/'rekəgnaiz/ (recognise) /'rekəgnaiz/

ngoại động từ
công nhận, thừa nhận, chấp nhận
to recognize a government công nhận một chính phủ
nhìn nhận
to recognize a far remote relation nhìn nhận một người bà con xa
nhận ra
to recognize an old acquaintance nhận ra một người quen cũ
to recognize someone by his walk trông dáng đi của một người nào mà nhận ra được
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recognise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.