Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
receiver





receiver
[ri'si:və]
danh từ
người nhận, người lĩnh
(pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
người chứa chấp đồ trộm cắp
(kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
(rađiô) máy thu
ống nghe (máy điện thoại)
to lift the receiver
nhấc ống nghe lên



(điều khiển học) máy thu
ideal r. (điều khiển học) máy thu lý tưởng
selective r. máy thu lựa chọn

/ri'si:və/

danh từ
người nhận, người lĩnh
(pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
người chứa chấp đồ trộm cắp
(kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
(rađiô) máy thu
ống nghe (máy điện thoại)
to lift the receiver nhấc ống nghe lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "receiver"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.