Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
realization




realization
[,riəlai'zei∫n]
danh từ
sự thực hiện, sự thực hành
the realization of one's hopes
sự thực hiện những hy vọng của mình
sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ
sự bán (tài sản, cổ phần...)



sự thực hiện; phếp thể hiện
r. of a group (đại số) phép thể hiện một nhóm

/,riəlai'zeiʃn/

danh từ
sự thực hiện, sự thực hành
the realization of one's hopes sự thực hiện những hy vọng của mình
sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ
sự bán (tài sản, cổ phần...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "realization"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.