Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
real





tính từ
thực, thực tế, có thực
thật (không phải giả, không phải nhân tạo)
chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi
bất động

danh từ
thực tế



real
[riəl]
tính từ
thực, thực tế, có thực
a real object andf its image
vật thực là hình ảnh của nó
in real life
trong đời sống thực tế
the real value of things
giá trị thực tế của các vật
thật (không phải giả, không phải nhân tạo)
real gold
vàng thật
is that real hair or a wig?
đó là tóc thật hay giả?
chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi
a real friend
một người bạn chân chính
a real man
một con người chân chính, một con người xứng đáng là người
the real thing
điều thực đúng, cái thực đúng, cái chính cống
(pháp lý) bất động
real estate; real property
bất động sản
for real
nghiêm chỉnh, đúng đắn
This isn't a practice game: We're playing for real
Đây không phải là trận đấu luyện tập: Chúng tôi đang thi đấu thực sự
thành thật; chân thực
I don't think her tears were for real
Tôi cho rằng những giọt nước mắt của bà ấy là không chân thực
the real thing/Mc Coy
kinh nghiệm, thành tựu cao nhất
Marathons are the real Mc Coy - these little jogs are no challenge at all
Chạy maratông mới là môn thể thao đích thực, chứ các trò chạy dưỡng sinh kia thì ăn nhằm gì
loại đích thực, loại chính hiệu
Bottled lemon juice is no good - you must use the real thing
Nước chanh đóng chai có ra gì đâu, anh phải dùng loại nước chanh quả thật cơ
phó từ
rất; thực sự
I'm real sorry
Tôi thực sự lấy làm tiếc
to have a real fine time, a real good laugh
vui chơi thật thoả thích, cười thật thoải mái
danh từ
thực tế
the real and the ideal
thực tế và lý tưởng



thực; (toán kinh tế) bất động


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.