Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
raven





raven
['reivn]
danh từ
(động vật học) con quạ
tính từ
đen như qụa, đen nhánh
raven hair
tóc đen nhánh
động từ
cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm
cướp, giật
(+ after) tìm kiếm (mồi)
to raven after prey
đi kiếm mồi
(+ for) thèm khát, thèm thuồng
to raven for something
thèm khát cái gì


/'reivn/

danh từ
(động vật học) con quạ

tính từ
đen như qụa, đen nhánh
raven hair tóc đen nhánh

động từ
cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm
cướp, giật
( after) tìm kiếm (mồi)
to raven after prey đi kiếm mồi
( for) thèm khát, thèm thuồng
to raven for something thèm khát cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "raven"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.