Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rarity




rarity
['reərəti]
danh từ
sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm
rain is a rarity in the desert
mưa là của hiếm trong sa mạc


/'reəriti/

danh từ
sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm
sự loâng đi (không khí)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rarity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.