Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ran


[ran]
Resound widely.
Pháo nổ ran đêm giao thừa
Fire-crackers exploded widely on the watch night.
Spread widely.
Đau ran cả người
To feel a pain spreading widely on one's body.
Nóng ran
To feel a temperature (hot) all over one's body.
make a cracking sound, resound, reverberate, reecho, noisily, loudly, clamo-rously, resounding, echoing, ringing, sonorous, loud
cười ran
peal of laughter, rolling/booming laughter, rumbling laugh



Resound widely
Pháo nổ ran đêm giao thừa Fire-crackers exploded widely on the watch night
Spread widely
Đau ran cả người To feel a pain spreading widely on one's body
Nóng ran To feel a temperature (hot) all over one's body


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.