Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rambling




rambling
['ræmbliη]
danh từ
sự đi lang thang, sự đi ngao du
(nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc
sự mở rộng bừa bãi
tính từ
lang thang, ngao du
dông dài; không có mạch lạc, rời rạc, lan man (bài diễn văn..)
a rambling conversation
câu chuyện rời rạc không có mạch lạc
a rambling speech
bài nói thiếu mạch lạc
leo; bò (cây)
mở rộng bừa bãi (nhà cửa, phố xá... không đúng quy cách)


/'ræmbliɳ/

danh từ
sự đi lang thang, sự đi ngao du
(nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc

tính từ
lang thang, ngao du
dông dài; không có mạch lạc, rời rạc
a rambling conversation câu chuyện rời rạc không có mạch lạc
a rambling speech bài nói thiếu mạch lạc
leo; bò (cây)
nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rambling"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.