Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
radio



/'reidiai/

danh từ

rađiô

máy thu thanh, máy rađiô

động từ

truyền đi bằng rađiô, thông tin bằng rađiô, phát thanh bằng rađiô; đánh điện bằng rađiô (cho ai)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "radio"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.