Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
radiate




radiate
['reidieit]
tính từ
toả ra, xoè ra
ngoại động từ
toả ra, chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...)
the sun radiates light and heat
mặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng
từ cái gì toả ra (về ánh sáng, nhiệt)
warmth radiating from the stove
hơi ấm toả ra từ bếp lò
bắn tia, bức xạ, phát xạ (ánh sáng, nhiệt)
phân tán
(nghĩa bóng) lộ ra, phô ra, bộc lộ (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...)
phát thanh
to radiate a program
phát thanh một chương trình
toả ra (từ tâm điểm, về đường thẳng..)



(vật lí) bức xạ, phát xạ

/'reidiit/

tính từ
toả ra, xoè ra

động từ
toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...)
the sun radiates light and heat mặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng
bắn tia, bức xạ, phát xạ
(nghĩa bóng) toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...)
phát thanh
to radiate a program phát thanh một chương trình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "radiate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.