Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
r





r
[ɑ:]
danh từ, số nhiều r's, R's
(r, R) chữ thứ mười tám bảng chữ cái tiếng Anh
(R) (viết tắt) của Rex, Regina nữ hoàng; hoàng đế
Elizabeth R
nữ hoàng Elizabeth
(R trong vòng tròn, nằm phía trên, bên phải của một nhãn hiệu) nhãn hiệu đã đăng ký độc quyền
(R) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đảng Cộng hoà (ở Mỹ)
(R) (viết tắt) của River con sông (nhất là trên bản đồ)
R Thames
sông Thames
(r) (viết tắt) của recto trang bên phải (sách)
(r) (viết tắt) của right bên phải
the r months
mùa sò (gồm có tám tháng có chữ r từ September đến April)
the three R's (reading, writing , arithmetic )
đọc, viết và số học (cơ sở giáo dục sơ cấp)


/r/

danh từ, số nhiều Rs, R's
R !the r months
mùa sò (gồm có tám tháng có chữ r từ September đến April) !the three R's
đọc (reading), viết (writting) và số học sinh (arithmetic) (cơ sở giáo dục sơ cấp)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "r"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.