Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rủ


[rủ]
Call for (someone and ask him to go or do something with one).
Rủ nhau đi cày
To call for each other and go ploughing together.
Hang down.
Trướng rủ màn che
Hanging baldachin and curtain.
Cờ rủ
Flag at half-mast.
Rủ lòng thương
To have compassion for, to feel pity for, to have mercy on.
invite, call upon, urge, ask
tôi đến rủ anh nhé
shall I call for you at home ?
let down, let fall, hang down, go/come down, hang over, overhang



Call for (someone and ask him to go or do something with one)
Rủ nhau đi cày To call for each other and go ploughing together
Hang down
Trướng rủ màn che Hanging baldachin and curtain
Cờ rủ Flag at half-mast
Rủ lòng thương To have compassion for, to feel pity for, to have mercy on


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.