Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rờ rẩm


[rờ rẩm]
Feel in the dark, grope in the dark.
Khuya thế này, còn rờ rẩm đi đâu?
Where are you feeling your way to at this late hour ?
Thầy bói mù đi rờ rẩm
The blind fortune-teller was groping his way about.



Feel in the dark, grope in the dark
Khuya thế này, còn rờ rẩm đi đâu? Where are you feeling your way to at this late hour?
Thầy bói mù đi rờ rẩm The blind fortune-teller was groping his way about


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.