Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rớm


[rớm]
Be moist with.
Vết thương rớm máu
The wound was moist with blood.
Rớm nước mắt
To have eyes moist with tears.
Rơm rớm (láy, ý giảm )
To begin to be moist with.
Rơm rớm máu
To begin to be moist with blood.
ooze, be wet (with blood, tears)



Be moist with
Vết thương rớm máu The wound was moist with blood
Rớm nước mắt To have eyes moist with tears
Rơm rớm (láy, ý giảm) To begin to be moist with
Rơm rớm máu To begin to be moist with blood


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.