Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rẹo rọc


[rẹo rọc]
Toss about in one's bed.
Thằng bé sốt rẹo rọc suốt đêm
The little boy had a fever and tossed about in his bed the whole night.



Toss about in one's bed
Thằng bé sốt rẹo rọc suốt đêm The little boy had a fever and tossed about in his bed the whole night


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.